Products
Dòng SNC
ㆍW2400SNC / W3000SNC

Các tính năng và thông số chính
| MODEL | W2400SNC | W3000SNC | ||
| Kích thước xử lý (WxHxT) | 2,450X1,520X70 | 3,050X1,520X70 | ||
| Đường kính cưa chính/đường kính cưa dẫn | 12 or 14 inches | |||
| Air Ball | đằng trước | 10Ø | ||
| Air pressure | KHÔNG KHÍ bên ngoài | 6kgf/㎠ | ||
quyền lực |
Saw(controllable rpm) | cưa trục chính | 10HP | |
| Addition saw | Cưa hàng đầu | NA | ||
| Moving to saw | Chuyển tiếp và lùi trục chính | 1HP | ||
| Moving Stopper | adae | 1.5HP under control Servo motor Điều khiển máy chủ 1.5HP |
||
| thiết bị an toàn | Clamp, safety cover, safety Beam, EMO Kẹp, nắp an toàn, dầm, công tắc khẩn cấp |
|||
| Body | Thân (W x L x H) | 3,800 x 2,600 x 1,600 | 4,400 x 2,600 x 1,600 | |
| Auxiliary table | Bàn làm việc phụ (W x L) | 400 x 800 | ||
| Nguồn điện sử dụng | 380V/60Hz (3Ø, 4 dây) 380V/60Hz (3 pha, 4 dây) | |||
| Kiểm soát công việc | Touch screen, Buttons màn hình cảm ứng, nút bấm |
|||
| Chức năng vận hành | Running saw, auto, manual Vận hành liên tục, tự động, thủ công |
|||
đặc trưng
▲ Không gian lắp đặt tương tự như không gian làm việc của máy cắt bàn tiêu chuẩn.
▲ Giá thành và chi phí vận hành rẻ so với các thiết bị chạy show hiện có
▲ Thao tác đơn giản với chương trình trên màn hình cảm ứng
▲ Quản lý kỹ lưỡng thông qua hệ thống quản lý theo dõi
▲ Cải thiện tốc độ làm việc thông qua chức năng dừng trung gian phù hợp với sản phẩm
▲ Có thể làm việc liên tục, tự động và thủ công tùy theo đặc điểm công việc
